Ví dụ: This process starts with engineered three-dimensional concrete walls joined lớn footings with rebar .

Công đoạn này mở đầu với những bức tường bê tông ba chiều được gia công nối với những thanh cốt thép.

Ví dụ: New tư vấn columns have more rebar và less concrete lớn tư vấn the floor above.

Những cột bổ trợ mới có nhiều thanh cốt thép and ít bê tông hơn để bổ trợ sàn ở phí a trên.

Ví dụ: The walls are concrete reinforced with some rebar .

Những bức tường đc bê tông cốt thép với một số thanh cốt thép.

Ví dụ: The lead wire from the zinc is connected lớn a lead attached lớn the steel rebar , và protection begins.

Dây dẫn từ kẽm đc nối với một dây dẫn tích hợp thanh cốt thép, and bảo vệ mở đầu.

Ví dụ: Details of the broken concrete và severed steel rebar may provide clues lớn the nature of the World Trade Center collapse.

Rõ ràng về bê tông bị vỡ and thép cây bị cắt đứt có thể đống ý manh mối cho thực chất của sự sụp đổ của Trung tâm Kinh tế Xã hội.

Ví dụ: Another benefit was being able lớn stock the steel rebar on the large, high-capacity deck area.

Một lợi ích khác là có thể dự phòng thép cây trên khoanh vùng boong to, công suất to.


Bạn đang xem: Rebar là gì

Ví dụ: For reinforcement, a pre-assembled steel rebar cage is lowered into the pile through the plastic concrete.

Để gia cố, một lồng cốt thép thép đc lắp ráp sẵn đc hạ xuống cọc trải qua bê tông nhựa.

Ví dụ: The workers would switch the crane back và forth, depending on whichever was needed in the hole – rebar or concrete.

Những công nhân sẽ chuyển cần trục qua lại, tùy theo điều kiện nào thiết yếu trong lỗ – cốt thép hoặc bê tông.

Ví dụ: Unfortunately, the fenceposts included three piece of steel rebar inside each post, which slowed things down a bit.

Thật rủi ro, những hàng rào kể cả ba mảnh thép cây nằm trong mỗi cột, làm chậm mọi thứ một chút.

Ví dụ: The panels they purchase have pieces of rebar molded into them lớn serve as attachment points.

Những tấm họ mua có những mảnh thép cây đc đúc vào chúng để làm điểm đính kèm.

Ví dụ: In all, 160,000 cubic yards of concrete và 34 million pounds of rebar will be used on the bridge.

Tổng cộng, 160.000 mét khối bê tông and 34 triệu pound thép cây để được áp dụng trên cây cầu.

Ví dụ: However, many contractors và precast manufacturers who use steel rebar lớn reinforce countertops report success.

Tuy vậy, nhiều nhà thầu and nhà chế tạo đúc sẵn áp dụng thép cây để củng cố mặt bàn báo cáo thành công.

Ví dụ: The pipes were put on end và centered around pieces of rebar rising from a concrete footing that follows the property line.


Những đường ống đc đặt trên đầu and tập trung bao quanh những mảnh thép cây nổi lên từ một bệ bê tông theo dòng tài sản.

Ví dụ: Or perhaps, twisted, tangled strands of rebar poking through piles of concrete rubble in the demolished remains of a KS or a factory.

Hoặc có lẽ, những sợi cốt thép xoắn, rối, chọc qua đống gạch bê tông trong tàn tích bị phá hủy của một hotel hoặc một nhà máy.

Ví dụ: Concrete walls và roofs reinforced with rebar had absorbed the blasts, or the shells had simply penetrated the ceilings, leaving only a hole.

Tường and mái bê tông đc gia cố bằng vật liệu thép cây đã hấp thụ những vụ nổ, hoặc đạn pháo chỉ dễ chơi là xuyên qua trần nhà, chỉ để lại một lỗ hổng.

Ví dụ: When reinforcing is required, rebar is positioned in the preformed recesses of the block.

Khi cần gia cố, cốt thép đc khẳng định trong những hốc đc tạo hình sẵn của khối.

Ví dụ: Positioners are built into the forms for the steel rebar used lớn reinforce each joist, và a layer of mesh is placed in the deck.

Bộ khẳng định đc sản xuất thành những dạng cho thanh cốt thép đc áp dụng để gia cố mỗi thanh dầm, and một lớp lưới đc đặt trong boong.


Ví dụ: I plan lớn use fiber concrete, without rebar or mesh, và lớn pour the driveway in slabs.

Tôi dự định áp dụng bê tông sợi, không có cốt thép hoặc lưới, and để đổ đường vào những tấm.

Ví dụ: The tunnel was reinforced with concrete, rebar và lumber.

Đường hầm đc gia cố bằng bê tông, thép cây and gỗ xẻ.

Ví dụ: Steel rebar within the concrete makes the concrete structure stronger.

Thép cốt thép trong bê tông để cho cấu tạo bê tông khỏe hơn.

reassurer, reaumur temperature scale, reaumur thermometer, rebalance, rebalancing, reballasting of the track, rebar grade, rebar mat, rebar spacing, rebar tie encased in concrete, rebase, rebate coupon, rebate on bills not due, rebate plane, rebate rates,


*

Xem thêm: Trường Hợp Hồ Duy Hải Là Ai ? Vụ Tử Tù Hồ Duy Hải: Cơ Hội, Niềm Tin Và Cảm Xúc

Nhập vào từ ITALY Với chiết xuất thực vật hữu cơ Loại bỏ nhanh ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com


*

Nhập vào từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com


*

Nhập vào từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com