Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Measures là gì

*
*
*

measures
*

measure /"meʤə/ danh từ sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đoto take somebody"s measure: đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của aia metre is a measure of length: mét là một đơn vị đo chiều dài (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mứcwithout measure: không có giới hạn nào, không có chừng mức nào)to set measures to: đặt giới hạn cho, hạn chếim some measure: trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nàoin a great (large) measure: trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nàoin a great (large) measure: trong một phạm vi rộng lớn tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đoa chain"s weakest link is the measure of its strength: mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích phương sách, biện pháp, cách xử tríto take measure: tìm cách xử tríto take strong measure against: dùng những biện pháp kiên quyết để chống lại (toán học) ước sốgreatest commom measure: ước số chung lớn nhất (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu (địa lý,ddịa chất) lớp tâng (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảymeasure for measure ăn miếng trả miếng động từ đo, đo lườngto measure a piece of cloth: đo một mảnh vảito measure someone for new clothes: đo kích thước của người nào để may quần áo mới đo đượcthe floor measures 6 m by 4: sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức vớito measure one"s strength with someone: đọ sức với ai liệu chừng, liệu ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia rato measure out a quantity of medicine: phân phối một số lượng thuốc (thơ ca) vượt, đi quato measure a distance: vượt được một quâng đườngto measure one"s length ngã sóng soàito measure someone with one"s eye nhìn ai từ đầu đến chân
biện phápantiheaving measures: biện pháp chống sóng cồncity sanitation measures: biện pháp vệ sinh thành phốdisciplinary measures: biện pháp kỷ luậtfire precaution measures: các biện pháp phòng cháyfire prevention measures: biện pháp phòng cháyinterim measures: các biện pháp tạm thờilandslide control measures: biện pháp chống trượt lởprotective measures: biện pháp bảo hộprotective measures: biện pháp bảo vệđiệpvỉacoal measures: vỉa thanoil measures: vỉa dầuLĩnh vực: hóa học & vật liệuvỉa đồng nhấtbooking of report on accidents and safety measuresnhật ký kỹ thuật an toàncontrol of quality measuressự điều khiển luồng giao thôngcorrective measuressố đo hiệu chỉnhcubic measuresđơn vị thể tícheconomy measureschế độ tiết kiệmgeneral conference of weights and measuresđại hội đồng về cân đoweights and measurescân đoweights and measurescân và đo o điệp, vỉa, vỉa đồng nhất, biện pháp § coal measures : điệp chứa than § oil measures : vỉa dầu
*

*

Xem thêm:

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

measures

Từ điển WordNet


n.

v.

have certain dimensions

This table surfaces measures 20inches by 36 inches


English Synonym and Antonym Dictionary

measures|measured|measuringsyn.: appraise assess compare estimate grade rank rate size